Ngày 31/12/2025, Bộ Tài Chính ban hành Thông tư số 153/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. Thông tư quy định rõ các khoản phí, mức thu phí thẩm định, lệ phí đối với một số sản phẩm, hoạt động trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch; có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Mức thu phí, lệ phí cụ thể như sau:
| STT | Tên khoản phí, lệ phí | Mức thu | ||
| 1 | Phí thẩm định kịch bản phim | |||
| 1.1 | Kịch bản phim truyện (trừ quy định tại điểm 1.3 mục này) | |||
| a | Độ dài đến dưới 100 phút | 4.500.000 đồng/tập phim | ||
| b | Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút | 6.750.000 đồng/tập phim | ||
| c | Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút | 9.000.000 đồng/tập phim | ||
| 1.2 | Kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình (trừ quy định tại điểm 1.3 mục này) | |||
| a | Độ dài đến dưới 60 phút | 1.800.000 đồng/phim | ||
| b | Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút | 4.500.000 đồng/phim | ||
| c | Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút | 6.750.000 đồng/phim | ||
| d | Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút | 9.000.000 đồng/phim | ||
| 1.3 | Kịch bản phim được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài | |||
| a | Kịch bản phim truyện |
| ||
| a.1 | Độ dài đến dưới 100 phút | 7.200.000 đồng/tập phim | ||
| a.2 | Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút | 10.800.000 đồng/tập phim | ||
| a.3 | Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút | 14.400.000 đồng/tập phim | ||
| b | Kịch bản phim ngắn |
| ||
| b.1 | Độ dài đến dưới 60 phút | 2.800.000 đồng/phim | ||
| b.2 | Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút | 7.200.000 đồng/phim | ||
| b.3 | Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút | 10.800.000 đồng/phim | ||
| b.4 | Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút | 14.400.000 đồng/phim | ||
| 2 | Phí thẩm định và phân loại phim | |||
| 2.1 | Phim thương mại | |||
| a | Phim truyện | 3.600.000 đồng/tập phim | ||
| b | Phim ngắn |
| ||
| b.1 | Độ dài đến dưới 60 phút | 2.200.000 đồng/phim | ||
| b.2 | Độ dài từ 60 phút trở lên | 3.600.000 đồng/phim | ||
| 2.2 | Phim phi thương mại | |||
| a | Phim truyện | |||
| a.1 | Độ dài đến dưới 100 phút | 2.400.000 đồng/tập phim | ||
| a.2 | Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút | 3.600.000 đồng/tập phim | ||
| a.3 | Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút | 4.800.000 đồng/tập phim | ||
| b | Phim ngắn | |||
| b.1 | Độ dài đến dưới 60 phút | 1.600.000 đồng/phim | ||
| b.2 | Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút | 2.400.000 đồng/phim | ||
| b.3 | Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút | 3.600.000 đồng/phim | ||
| b.4 | Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút | 4.800.000 đồng/phim | ||
| 3 | Phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài | |||
| 3.1 | Đối với dự án phim dài | 5.000.000 đồng/dự án | ||
| 3.2 | Đối với dự án phim ngắn | 2.400.000 đồng/dự án | ||
| 4 | Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn (tính theo độ dài thời gian của một chương trình/vở diễn biểu diễn nghệ thuật) | |||
| 4.1 | Đến dưới 50 phút | 1.000.000 đồng/chương trình, vở diễn | ||
| 4.2 | Từ 50 đến dưới 100 phút | 1.400.000 đồng/chương trình, vở diễn | ||
| 4.3 | Từ 100 đến dưới 150 phút | 2.000.000 đồng/chương trình, vở diễn | ||
| 4.4 | Từ 150 đến dưới 200 phút | 2.340.000 đồng/chương trình, vở diễn | ||
| 4.5 | Từ 200 phút trở lên | 3.500.000 đồng/chương trình, vở diễn | ||
| 5 | Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác | |||
| 5.1 | Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa | |||
| a | Đối với bản ghi âm | 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút) | ||
| b | Đối với bản ghi hình | 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút) | ||
| 5.2 | Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác | |||
| a | Đối với bản ghi âm ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc | 1.400.000 đồng/chương trình | ||
| b | Đối với bản ghi âm ghi trên 50 bài hát, bản nhạc | 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc (Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình) | ||
| c | Đối với bản ghi hình ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc | 1.670.000 đồng/chương trình | ||
| d | Đối với bản ghi hình ghi trên 50 bài hát, bản nhạc | 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc (Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình) | ||
| 6 | Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền (Doanh thu tính phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền là tổng doanh thu phát sinh từ hợp đồng với các thuê bao truyền hình trả tiền trong kỳ tính phí, không bao gồm thuế giá trị gia tăng) | 0,3% trên doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền | ||
| 7 | Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | |||
| 7.1 | Cấp mới, cấp đổi | 2.000.000 đồng/Giấy phép | ||
| 7.2 | Cấp lại | 1.500.000 đồng/Giấy phép | ||
| 8 | Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (bao gồm: cấp mới, cấp đổi, cấp lại) | |||
| 8.1 | Đối với hướng dẫn viên du lịch quốc tế và nội địa | 325.000 đồng/thẻ | ||
| 8.2 | Đối với hướng dẫn viên du lịch tại điểm | 100.000 đồng/thẻ | ||
| 9 | Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại) | |||
| 9.1 | Hạng 1 sao, 2 sao | 1.000.000 đồng/hồ sơ | ||
| 9.2 | Hạng 3 sao | 1.400.000 đồng/hồ sơ | ||
| 9.3 | Hạng 4 sao, 5 sao | 2.500.000 đồng/hồ sơ | ||
| 10 | Phí thẩm định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại) | 1.000.000 đồng/hồ sơ | ||
| 11 | Lệ phí cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam | 1.000.000 đồng/giấy | ||
| 12 | Lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | |||
| 12.1 | Cấp mới | 2.000.000 đồng/Giấy phép | ||
| 12.2 | Cấp lại, điều chỉnh, gia hạn | 1.500.000 đồng/Giấy phép | ||
| 13 | Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh | 500 đồng/tem | ||
| 14 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền | |||
| 14.1 | Cấp mới | 3.500.000 đồng/giấy chứng nhận | ||
| 14.2 | Cấp sửa đổi | 1.750.000 đồng/giấy chứng nhận | ||
1. Miễn phí thẩm định và phân loại phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản thỏa thuận hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật.
Chương trình chiếu Phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư này, bao gồm: các hoạt động chiếu phim nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, Kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
2. Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia.
Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư này, bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
_________________________________
Hotline: 0966 002 638
Email: [email protected]
Website: https://ketoanthuedaiduong.com/
Kế Toán Đại Dương – Đồng hành cùng doanh nghiệp trong mọi vấn đề về kế toán và thuế.
Quy định mức thu, miễn lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông: Theo thông tư số 155/2025/TT-BTC