Ngày 31/12/2025, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 154/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng. Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngàu 01 tháng 01 năm 2026; quy định phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ hoạt động các phương tiện giao thông đường bộ, lệ phí cấp chứng nhận đăng ký xe và biển số xe máy chuyên dùng cụ thể như sau:
| STT | Tên phí, lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Phí sát hạch lái xe |
|
|
| a | Đối với thi sát hạch lái xe các hạng xe A1, A, B1: | ||
|
| - Sát hạch lý thuyết - Sát hạch thực hành | Lần Lần | 60.000 70.000 |
| b | Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B, C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE): | ||
|
| - Sát hạch lý thuyết | Lần | 100.000 |
| - Sát hạch thực hành trong hình | Lần | 350.000 | |
| - Sát hạch thực hành trên đường giao thông | Lần | 80.000 | |
| - Sát hạch lái xe ô tô bằng phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông | Lần | 100.000 | |
| 2 | Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện giao thông đường bộ | ||
|
| Cấp, đổi, cấp lại giấy phép lái xe (quốc gia và quốc tế) | Lần | 115.000 |
| 3 | Lệ phí cấp chứng nhận đăng ký xe và biển số xe máy chuyên dùng | ||
| a | Cấp mới, đổi, cấp lại, cấp có thời hạn chứng nhận đăng ký xe kèm theo biển số xe | Lần/phương tiện | 140.000 |
| b | Đổi hoặc cấp lại chứng nhận đăng ký xe không kèm theo biển số xe | Lần/phương tiện | 35.000 |
| c | Cấp chứng nhận đăng ký xe tạm thời, biển số xe tạm thời | Lần/phương tiện | 49.000 |
| d | Đóng lại số khung, số máy | Lần/phương tiện | 50.000 |
_________________________________
Hotline: 0966 002 638
Email: [email protected]
Website: https://ketoanthuedaiduong.com/
Kế Toán Đại Dương – Đồng hành cùng doanh nghiệp trong mọi vấn đề về kế toán và thuế.
Quy định mức thu, miễn lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông: Theo thông tư số 155/2025/TT-BTC